bán rao

verb
  1. To cry
    • Bán lạc rang rao
      to cry roast ground-nuts, to be a roast groundnut vendor
noun
  1. Ballyhoo
    • trò hề bán rao dân chủ của những kẻ độc tài khát máu
      the farcical ballyhoo of democracy of the bloodthirsty dictators

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bán rao
Người bán hàng rong bán rao những món đồ chơi trẻ em khắp các con phố.